發木

phát mộc

Hán Việt: phát mộc

Tổng quan

tê tê: tê dại

Cấu tạo: (phát) + (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tê tê: tê dại
  • Cihui tê tê; tê dại。感到痲木;遲鈍不靈活。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.發麻。如:「站了半天,兩腳都發木了。」 2.不靈活的樣子。如:「剛睡醒時,腦子總是發木不靈光。」

Eng

  • Cihui 發木 āmù v.o. 1. become numb 2. be inactive