发村

phát thôn

Hán Việt: phát thôn

Tổng quan

Cấu tạo: (phát) + (thôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 撒野。元.王實甫《西廂記.第五本.第三折》:「訕筋,發村,使狠,甚的是軟款溫存。硬打捱強為眷姻,不睹事強諧秦晉。」