發楞 phát lăng Hán Việt: phát lăng Tổng quan Cấu tạo: 發 (phát) + 楞 (lăng)Hán Việtphát lăngCấu tạo發 + 楞 · phát + lăng nghĩa thành phần: phát + lăng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 因心神不貫注而眼睛呆視的樣子。《文明小史》第三一回:「知道他是個有才學的,不覺肅然起敬,連桂枝也發起楞來。」也作「發怔」。EngCihui absence of mind