发业

phát nghiệp

Hán Việt: phát nghiệp

Tổng quan

PHÁT NGHIỆP Phiền não, nổi nóng. Tiết Vong Danh Cổ Túc trong NĐHN q. 6 ghi: 和尚幾年喚他即得、某甲纔喚便發業。 Hòa thượng gọi ông ta bao năm cũng được, còn tôi mới gọi là ông ta nổi nóng.

Cấu tạo: (phát) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui PHÁT NGHIỆP Phiền não, nổi nóng. Tiết Vong Danh Cổ Túc trong NĐHN q. 6 ghi: 和尚幾年喚他即得、某甲纔喚便發業。 Hòa thượng gọi ông ta bao năm cũng được, còn tôi mới gọi là ông ta nổi nóng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生氣。《景德傳燈錄.卷二二.岳州巴陵顯鑒大師》:「修羅王發業,打須彌山一摑。」 2.煩悶。《董西廂》卷七:「好發業,淚漫漫地會聖也難交睫。」