發標

fā biāo phát tiêu

Hán Việt: phát tiêu · Pinyin: fā biāo

Tổng quan

nổi cáu: nổi giận/tức giận/phát cáu

Cấu tạo: (phát) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi cáu: nổi giận/tức giận/phát cáu
  • Cihui nổi cáu; nổi giận; tức giận; phát cáu。發威風;發脾氣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蠻不講理的發脾氣。《負曝閑談》第二九回:「汪老二送過,回到屋子裡,說:『琴儂今兒怎麼發起標來?』」《老殘遊記》第九回:「只是回家來對著老婆孩子發發標,在外邊絕不敢發半句硬話。」也作「發標勁」。

Eng

  • Cihui 發標 ābiāo v.o. 1. take it out on sb. 2. bid; tender