發橫

fā héng phát hoành

Hán Việt: phát hoành · Pinyin: fā héng

Tổng quan

nổi giận: phát cáu/nổi nóng/nổi cáu

Cấu tạo: (phát) + (hoành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi giận: phát cáu/nổi nóng/nổi cáu
  • Cihui nổi giận; phát cáu; nổi nóng; nổi cáu。發脾氣;耍橫。 有理講理,發什麼橫? có gì nói ra, sao lại nổi giận như vậy?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蠻橫不講理。

Eng

  • Cihui 發橫 āhèng v.o. 1. turn villainous 2. <coll.> speak/act harshly