發汗
phát hãn
Hán Việt: phát hãn · Pinyin: fā hàn
Tổng quan
đổ mồ hôi
Nghĩa
Việt
- Cihui đổ mồ hôi
- Cihui phát hãn phát hãn ☆Đổ mồ hôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出汗。清.徐珂《清稗類鈔.藝術類.兪曲園談醫》:「有病者延醫診治,醫言宜用麻黃少許以發汗,持方至藥肆,而肆中適缺麻黃,以偽品予之,服之,無效。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (用药物等)使身体出汗。
Eng
- CC-CEDICT to sweat
- Cihui to sweat