發狠
phát ngoan
Hán Việt: phát ngoan · Pinyin: fā hěn
Tổng quan
nảy sinh ác độc: quyết tâm/bất chấp/tức giận/nổi khùng/phát cáu/nổi nóng
Nghĩa
Việt
- Cihui nảy sinh ác độc: quyết tâm/bất chấp/tức giận/nổi khùng/phát cáu/nổi nóng
- Cihui 1. quyết tâm; bất chấp。下決心;不顧一切。 發狠讀書 quyết tâm học tập 他一發狠,三天的任務,兩天就完成了。 anh ấy quyết tâm thì nhiệm vụ trong ba ngày chỉ làm hai ngày là xong. 2. tức giận; nổi khùng; phát cáu; nổi nóng。惱怒;動氣。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.痛下決心。《紅樓夢》第四八回:「天天又說我不知世事,這個也不知,那個也不學;如今我發狠把那些沒要緊的都斷了。」 2.橫了心,發個狠勁。《初刻拍案驚奇》卷一:「卻說文若虛見眾人不去,偏要發個狠,扳藤附葛,直走到島上絕頂。」 3.惱怒動氣。《西遊記》第三六回:「這大聖正在前邊發狠,搗叉子亂說。」《文明小史》第一五回:「賈子猷想來想去,一無他法。忽然發狠道:『兩隻腳生在我腿上,我要走就走,我要住就住。』」
Eng
- Cihui 發狠 āhěn* v.o. 1. make determined effort | Wǒmen yī ∼, jiù bǎ nántí gōngxialai le. Once the resolve was made, we managed to overcome the difficulty. 2. be angry