發球

fā qiú phát cầu

Hán Việt: phát cầu · Pinyin: fā qiú

Tổng quan

(quần vợt, v.v.) giao bóng | (gôn) phát bóng

Cấu tạo: (phát) + (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (quần vợt, v.v.) giao bóng | (gôn) phát bóng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 球類比賽時,一方把球發出,使比賽開始或繼續。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 球类比赛时,一方把球发出,使比赛开始或继续。

Eng

  • CC-CEDICT (tennis etc) to serve|(golf) to tee off
  • Cihui (tennis etc) to serve; (golf) to tee off