發痧
phát sa
Hán Việt: phát sa · Pinyin: fā shā
Tổng quan
trúng nắng
中暑(zhònɡ∥shǔ)。
中暑,染患痧症。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trúng gió
- Biên soạn have a heatstroke
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中暑,染患痧症。
Eng
- Cihui 發痧 āshā v.o. <topo.> have a heatstroke
Hán Việt: phát sa · Pinyin: fā shā
trúng nắng
中暑(zhònɡ∥shǔ)。
中暑,染患痧症。