發癡
phát si
Hán Việt: phát si
Tổng quan
1. ngây người; ngẩn người; ngẩn ngơ; thẩn thờ。發呆。 2. phát điên; phát khùng; nổi khùng。發瘋。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. ngây người; ngẩn người; ngẩn ngơ; thẩn thờ。發呆。 2. phát điên; phát khùng; nổi khùng。發瘋。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.發呆。如:「他什麼事都不做,淨坐在那裡發痴。」 2.發瘋。如:「她就是那位因失去愛子而發痴的婦人。」