發皇

phát hoàng

Hán Việt: phát hoàng

Tổng quan

Cấu tạo: (phát) + (hoàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.發達興盛。如:「事業發皇」。 2.使開朗、顯豁。漢.枚乘〈七發〉:「分決狐疑,發皇耳目。」 3.激勵振作。如:「發皇志氣」。 4.發揚光大。如:「發皇中華文化,人人有責。」

Eng

  • Cihui 發皇 fāhuáng v. flourish; thrive; prosper