發硎

fā xíng phát hình

Hán Việt: phát hình · Pinyin: fā xíng

Tổng quan

sắc: bén/dao mới mài

Cấu tạo: (phát) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắc: bén/dao mới mài
  • Cihui sắc; bén; dao mới mài。指刀新從磨刀石上磨出來,十分鋒利。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 硎,磨刀石。發硎指刀子剛從磨刀石上離開,表示磨利。唐.杜甫〈橋陵詩三十韻因呈縣內諸官〉詩:「遣辭必中律,利物常發硎。」