xíng hình

Hán Việt: hình · Pinyin: xíng

Tổng quan

em 〖⿰石幷刂〗.

发硎 · 發硎 · 支硎山 · 硎岸 · 硎泉 · 硎穽 · 硎谷 · 硎阱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxíng
Hán Việthình
Quảng Đôngjing4
Nhật BảnTOISHI
Chú âmㄒㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổgheng
Baxter-Sagart[ɢ]ˤeŋ
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ˤeŋ
Phản thiết乎經切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hòn đá mài dao. {Tân phát ư hình} [新發於硎] nói dụ tuổi trẻ mới ra đời tiến mạnh không sợ gì.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 磨刀石。《莊子.養生主》:「今臣之刀,十九年矣,所解數千牛矣,而刀刃若新發於硎。」《聊齋志異.卷二.巧娘》:「發硎新試,其快可知。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 硎 (形声。从石,刑声。本义磨刀石) 同本义 刀刃若新发于硎。--《庄子·养生主》 胡不砺刃于硎以待?--明·马中锡《中山狼传》 通铏”。盛食物的器皿 衣布褐,饭土硎。--《盐铁论》 用同型”。仪型;式样 毋劳逖听,请从近硎。--明·钱肃乐《两试序》 硎 磨 斩材竨坚,液矿硎鋩。--唐·刘禹锡《天论上》 硎xíng磨刀石。 硎kēng 1.石。 2.同"坑"。

Eng

  • CC-CEDICT whetstone

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】戸經切【集韻】【韻會】乎經切【正韻】奚經切,𠀤音形。砥石。【莊子·養生主】刀刃若新發於硎。 又谷名。【尚書·序疏】始皇令冬月種瓜於驪山硎谷之中溫處。 又【廣韻】客庚切。同阬。【左思·吳都賦】左稱彎崎,右號臨硎。【註】彎崎,宮東門。臨硎,宮西門。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 研