發紺

fā gàn phát cám

Hán Việt: phát cám · Pinyin: fā gàn

Tổng quan

chứng tím tái (da xanh tím do thiếu oxy trong máu)

Cấu tạo: (phát) + (cám)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chứng tím tái (da xanh tím do thiếu oxy trong máu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因身體缺少氧氣,血液在含氧量較少時變得較為暗紅,暗紅色的血液在流經表淺血管時會造成皮膚或黏膜發青發紫,這種情況最常發現於肢端及嘴脣。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皮肤或黏膜呈现青紫色。由呼吸或循环系统发生障碍,血液中缺氧引起。也叫青紫。

Eng

  • CC-CEDICT cyanosis (blue skin due to lack of oxygen in blood)
  • Cihui cyanosis (blue skin due to lack of oxygen in blood)