gàn cám

Hán Việt: cám · Pinyin: gàn

Tổng quan

màu tím hoặc màu tía

紺園 · 紺坊 · 紺宇 · 紺殿 · 紺睫 · 紺蒲 · 紺青 · 紺頂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingàn
Hán Việtcám
Quảng Đônggam1
Mân Namkhóng
Nhật BảnKON
Hàn Quốc
Chú âmㄍㄢˋ
Hán ngữ Trung cổkomh
Phản thiết古暗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xanh biếc, tục gọi là màu thiên thanh, mùi xanh sẫm ánh đỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 微紅帶深青的。《說文解字.糸部》:「紺,帛深青而揚赤色也。」《文選.禰衡.鸚鵡賦》:「紺趾丹觜,綠衣翠衿。」

Eng

  • CC-CEDICT violet or purple

ja

  • JMdict navy blue|deep blue

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古暗切,音贛。【說文】帛深靑揚赤色。【博雅】蒼靑也。【釋名】紺,含也,靑而含赤色也。【論語】君子不以紺緅飾。【何晏註】紺,齊服盛色。【郉昺疏】紺,元色。

Thuyết Văn

帛深靑而揚赤色也。 从糸。甘聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

而字依文選注補。揚當作陽。猶言表也。釋名曰。绀、含也。靑而含赤色也。按此今之天靑。亦謂之紅靑。許言陽。劉言含。其意一也。以纁入深靑、而赤見於表是爲紺。賈氏考工疏云。纁入赤汁則爲朱。不入赤汁而入黑汁則爲绀。賈說非也。入深靑乃爲绀。入黑乃爲緅矣。 古暗切。古音在七部。

【紺】 (cám) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 甘 (cam) Phiên thiết: Cổ ám thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 暗 (ám) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cám (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Luạ) thâm (Bề sâu. Như {thâm nh) thanh nhi (Mày. Như {nhi ông} [) dương (Giơ lên) xí…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 绀 · 绀 · 绀