發育
phát dục
Hán Việt: phát dục · Pinyin: fā yù
Tổng quan
phát triển | trưởng thành | tăng trưởng | (trưởng thành) về tình dục
Nghĩa
Việt
- Cihui phát triển | trưởng thành | tăng trưởng | (trưởng thành) về tình dục
- Cihui phát dục phát dục ☆Lớn lên. Tăng trưởng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.滋生長養。《禮記.中庸》:「聖人之道,洋洋乎發育萬物,峻極于天。」《明史.卷二五五.黃道周列傳》:「惟孝弟之人始能經綸天下,發育萬物。不孝不弟者,根本既無,安有枝葉。」 2.人自初生至成年,身體逐漸壯實,稱為「發育」。如:「幾年不見,當年的小男孩已發育成為健壯的青年。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生物体成熟之前,机能和构造发生变化,如植物开花结果,动物的性腺逐渐成熟。
Eng
- CC-CEDICT to develop|to mature|growth|development|(sexually) mature
- Cihui to develop; to mature; growth; development; (sexually) mature