發花

fā huā phát hoa

Hán Việt: phát hoa · Pinyin: fā huā

Tổng quan

hoa mắt: mờ/nhoà

Cấu tạo: (phát) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa mắt: mờ/nhoà
  • Cihui hoa mắt; mờ; nhoà。眼睛看東西模糊不清。 餓得兩眼發花 đói hoa mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.開花。如:「綠樹枝頭春意鬧,發花知多少?」 2.發昏。如:「真是年紀大了,蹲一下站起來,眼前發花,一陣暈眩。」也作「花發」。

Eng

  • Cihui 發花 āhuā v.o. grow dim (of eyes); see things in a blur