發虛

fā xū phát hư

Hán Việt: phát hư · Pinyin: fā xū

Tổng quan

cảm thấy yếu đuối | thiếu tự tin

Cấu tạo: (phát) + (hư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy yếu đuối | thiếu tự tin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因身體虛弱而頭昏眼花。《負曝閑談》第一○回:「剛才被他們把我架弄著起來,一點兒沒有吃呢,一點兒沒有喝呢,鬧得我有些發虛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因胆怯或没有把握而感到心虚;(身体)显得虚弱:他病刚好,身子还有些~。

Eng

  • CC-CEDICT to feel weak|to be diffident
  • Cihui to feel weak; to be diffident