发号

phát hào

Hán Việt: phát hào

Tổng quan

a dấu cho người khác bắt đầu hành động. phát hiệu phát hiệu ☆Ra dấu cho người khác bắt đầu hành động.

Cấu tạo: (phát) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui a dấu cho người khác bắt đầu hành động. phát hiệu phát hiệu ☆Ra dấu cho người khác bắt đầu hành động.