發變
phát biến
Hán Việt: phát biến
Tổng quan
phát triển: to lớn/dậy thì/nhổ giò
Nghĩa
Việt
- Cihui phát triển: to lớn/dậy thì/nhổ giò
- Cihui 方 phát triển; to lớn; dậy thì; nhổ giò。青少年因發育而發生形體方面的改變。
Eng
- Cihui 發變 ābiàn v. <topo.> become better looking; improve in appearance with age