發貼

fā tiē phát thiếp

Hán Việt: phát thiếp · Pinyin: fā tiē

Tổng quan

dán lên (tường) | đăng (lên bảng thông báo hoặc trang web)

Cấu tạo: (phát) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dán lên (tường) | đăng (lên bảng thông báo hoặc trang web)

Eng

  • CC-CEDICT to stick sth up (on the wall)|to post (on a noticeboard or website)
  • Cihui to stick sth up (on the wall); to post (on a noticeboard or website)