發躁
phát táo
Hán Việt: phát táo · Pinyin: fā zào
Tổng quan
bực
Nghĩa
Việt
- Cihui bực
- Cihui bực。心中著急。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中著急。如:「與其在家裡發躁,不如到現場看看損害情況。」
Eng
- Cihui 發躁 āzào v.o. 1. become frantic 2. become irritable; get impatient