發遣

phát khiển

Hán Việt: phát khiển

Tổng quan

Cấu tạo: (phát) + (khiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát khiển (術語)勸人而遣之於他處也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 派遣。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「聞邕善鼓琴,遂白天子,敕陳留太守督促發遣。」《三國演義》第一四回:「前蒙降詔,未曾發遣。」

Eng

  • Cihui 發遣 āqiǎn v. <wr.> send away; deport