發配
phát phối
Hán Việt: phát phối · Pinyin: fā pèi
Tổng quan
đày đi chấp hành án phạt
Nghĩa
Việt
- Cihui đày đi chấp hành án phạt
- Cihui phát phối phát phối ☆Như Phát lưu 發流.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代刑法,罪犯被判充軍或流徙。《福惠全書.卷二九.郵政部.稽查徒犯》:「有官吏豪棍犯贓而發配者,上司差押,連文解到,本州縣具收管。」 2.古時丫環被遣送出嫁,稱為「發配」。《紅樓夢》第七○回:「雖有幾個應該發配的,奈各人皆有緣故。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 充军(多见于早期白话);比喻把人安排到条件差的地方去工作。
Eng
- CC-CEDICT to send away to serve a penal sentence
- Cihui to send away to serve a penal sentence