發酵

fā jiào phát diếu

Hán Việt: phát diếu · Pinyin: fā jiào

Tổng quan

lên men | (nghĩa bóng) (về xu hướng, cảm xúc hoặc tác động, v.v.) âm ỉ | diễn ra | phát triển

Cấu tạo: (phát) + (diếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên men | (nghĩa bóng) (về xu hướng, cảm xúc hoặc tác động, v.v.) âm ỉ | diễn ra | phát triển
  • Cihui phát giáo phát giáo ☆Lên men (ta có người đọc Phát điếu).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一般指菌類或細菌或其離體的酵素在缺氧情況下,分解有機物的過程,尤常指分解醣類產生乳酸、二氧化碳或酒精等代謝產物的作用。也作「醱酵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 复杂的有机化合物在微生物的作用下分解成比较简单的物质。发面、酿酒等都是发酵的应用;比喻事态持续发展:事件后续影响仍在~。

Eng

  • CC-CEDICT to ferment|(fig.) (of trends, emotions or repercussions etc) to bubble away; to simmer; to develop
  • Cihui to ferment; (fig.) (of trends, emotions or repercussions etc) to bubble away; to simmer; to develop