jiào diếu

Hán Việt: diếu · Pinyin: jiào

Tổng quan

men chất gây nở quá trình lên men tiếng Đài Loan đọc là [xiao4]

酵子 · 酵母 · 酵素 · 酵性病 · 酵母的 · 酵母菌 · 酵母醇 · 酵解作用

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiào
Hán Việtdiếu
Quảng Đônggaau3
Mân Namkànn
Nhật BảnMOTO
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổkrauh
Phản thiết居效切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Men. Meo mốc là chất chảy hâm có chất đường, vì tác dụng hóa học sinh ra vi trùng nổi bọt meo lên thành ra chất chua, gọi là {phát diếu} [發酵] lên men. Như ủ rượu gây giấm biến ra mùi chua đều là vì thế, cho rượu vào bột cho nó bốc bồng lên cũng gọi là {phát diếu}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dáo dáo dác [Eng: be scared, frightened, be distraught]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酵〈名〉 (形声。从酉,表示与酒有关,孝声。本义酒母) 同本义 酒滓 酵〈动〉 发酵 酵母 酵素 酵子 酵jiào发酵,又称"酵解"。有机物由于酶或某些微生物(如真菌)的作用而分解,产生乳酸、酒精、二氧化碳等。也泛指一般利用微生物制造工业原料或工业产品的过程。能使 有机物发酵的真菌叫"酵母菌"。有些地区将含酵母菌的面团叫"酵子"。

Eng

  • CC-CEDICT yeast; leaven|fermentation|Taiwan pr. [xiao4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古孝切【集韻】居效切,𠀤音敎。【廣韻】酒酵。【集韻】酒滓。【正字通】以酒母起麪曰發酵,蕭子顯《齊書》:永明九年正月詔太廟四時祭薦宣皇帝起麪餠。註:發酵也。韋巨源食單,有婆羅門輕高麪,今俗籠蒸饅頭發酵浮起者是也。金天曆元年有額外課,其十八曰酵。泰和四年定糟酵錢。遼元志有酵課。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨡆 · 𨢀 · 𨣑