發酸

fā suān phát toan

Hán Việt: phát toan · Pinyin: fā suān

Tổng quan

lên men: bị chua/bị ôi/khó chịu/cay mắt/cay mũi/cay cay/mệt mỏi/mỏi nhừ/không còn cảm giác

Cấu tạo: (phát) + (toan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên men: bị chua/bị ôi/khó chịu/cay mắt/cay mũi/cay cay/mệt mỏi/mỏi nhừ/không còn cảm giác
  • Cihui 1. lên men; bị chua; bị ôi (thức ăn)。食物變酸。 鹼放少了,饅頭髮酸。 bỏ ít muối bánh màn thầu bị chua. 2. khó chịu; cay mắt; cay mũi; cay cay (khi khóc, mắt và mũi cảm thấy khó chịu)。要流淚時眼睛、鼻子感到不舒適。 看到感人之處,鼻子一陣發酸。 nhìn thấy những cảnh xúc động, mũi cảm thấy cay cay. 兩眼發酸,淚水止不住流了下來。 hai mắt cay…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.發出酸味。如:「天氣炎熱,飯菜都已發酸,不能吃了。」 2.身體感覺疲憊無力。如:「手腳發酸」。

Eng

  • Cihui 發酸 āsuān v.o. 1. turn sour 2. ache slightly 3. feel a tingle in one's eyes or nose