发开

phát khai

Hán Việt: phát khai

Tổng quan

Cấu tạo: (phát) + (khai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打發走。《喻世明言.卷二二.木綿菴鄭虎臣報冤》:「唐孺人聽見丈夫說子母都發開,十分像意了。」