發露

phát lộ

Hán Việt: phát lộ

Tổng quan

Cấu tạo: (phát) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ể hở ra, khiến người khác biết. phát lộ phát lộ ☆Để hở ra, khiến người khác biết. phát lộ (術語)發露所犯之罪而無所隱也。四教儀曰:「一切隨意發露,更不覆藏。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 揭發洩露。元.王伯成《貶夜郎》第三折:「那裡是遮藏醜事護身符,子是張發露私情樂章集。」明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「你自有主張,倘或有些發露啊!」

Eng

  • Cihui 發露 ālù v. 1. show; manifest 2. reveal; make public