發青

phát thanh

Hán Việt: phát thanh

Tổng quan

sự xanh xao, sự vàng vọt xem pasty

Cấu tạo: (phát) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự xanh xao, sự vàng vọt xem pasty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因生氣、恐懼或身體不適而使臉色改變。《老殘遊記》第五回:「只是覺得那人一面答話,那臉就漸漸發青,眼眶子就漸漸發紅。」

Eng

  • Cihui 發青 fāqīng v.o. become green