发鞍 phát an Hán Việt: phát an Tổng quan Cấu tạo: 发 (phát) + 鞍 (an)Hán Việtphát anCấu tạo发 + 鞍 · phát + an nghĩa thành phần: phát + an Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 卸下馬鞍。多指停止戰事。《後漢書.卷七四上.袁紹劉表列傳.袁紹上》:「紹在後十數里,聞瓚已破,發鞍息馬,唯衞帳下強弩數十張,大戟士百許人。」晉.劉琨〈扶風歌〉:「繫馬長松下,發鞍高岳頭。」