鞍
an
Hán Việt: an · Pinyin: ān
Tổng quan
biến thể của 鞍[an1] yên ngựa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ān |
|---|---|
| Hán Việt | an |
| Quảng Đông | ngon1 |
| Mân Nam | an |
| Nhật Bản | KURA |
| Hàn Quốc | 안 |
| Chú âm | ㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qan |
| Baxter-Sagart | [ʔ]ˤa[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ʔ]ˤa[n] |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái yên ngựa.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm an an (yên ngựa) [Eng: saddle]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: an Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: an Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: an Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.馬背上的騎墊。即馬鞍。《漢書.卷五四.李廣傳》:「未到匈奴陳二里所,止,令曰:『皆下馬解鞍!』」南朝梁.無名氏〈木蘭詩〉二首之一:「東市買駿馬,西市買鞍韉。」 2.地名。春秋時齊地,故址約今之山東省濟南市。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鞍 (形声。从革,安声。本义马鞍) 同本义,放在骡马等背上供人骑坐或载物的器具。 鞌,鞁具也。--《说文》 令皆下马解鞍。--《汉书·李广传》 投鞌高如城者数所。--《汉书·韩安国传》 汉王下马踞鞍而问。--《史记·留侯世家》。 又如鞍桥(指马鞍。因马鞍的形状像桥而得名);鞍辔(骑马的用具。鞍为坐具,辔为控马的缰束)
Eng
- CC-CEDICT variant of 鞍[an1]
- CC-CEDICT (bound form) saddle
ja
- JMdict saddle
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【韻會】同鞌。【前漢·李廣傳】令皆下馬解鞍。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鞌 · 𩣑 · 鞌 · 鞌 · 鞌