發願

fā yuàn phát nguyện

Hán Việt: phát nguyện · Pinyin: fā yuàn

Tổng quan

thề nguyện

Cấu tạo: (phát) + (nguyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thề nguyện
  • Cihui phát nguyện phát nguyện ☆Đem ra thề thốt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 請求神靈協助達成心願或願望時所許的酬謝。《文明小史》第三七回:「今見他要回去,覺得絕了出洋的指望,便就發願合他一同到山東去,慕政大喜。」也作「發心」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表明心愿或愿望起誓~。

Eng

  • CC-CEDICT to vow
  • Cihui to vow