發飄

fā piāo phát phiêu

Hán Việt: phát phiêu · Pinyin: fā piāo

Tổng quan

cảm thấy lung lay | cảm thấy choáng váng

Cấu tạo: (phát) + (phiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy lung lay | cảm thấy choáng váng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精神恍惚,猶如飄浮不穩的感覺。如:「他疲睏得有些發飄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感觉轻飘飘的:这把木锨使着~|头沉得厉害,脚下有点儿~。

Eng

  • CC-CEDICT to feel shaky; to feel wobbly
  • Cihui to feel shaky; to feel wobbly