發飆

fā biāo phát tiêu

Hán Việt: phát tiêu · Pinyin: fā biāo

Tổng quan

nổi khùng | hành động một cách bạo lực

Cấu tạo: (phát) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi khùng | hành động một cách bạo lực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.猛然奮起。如:「連輸三場的球隊發飆,終於逆轉勝,贏了一場。」 2.大發脾氣。如:「這項計畫案頻出紕漏,老總正在會議室內對相關人員發飆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 施展威风,也指发脾气:他在比赛中一种~,顺利进入决赛丨我又没得罪你,冲我发什么飙啊?

Eng

  • CC-CEDICT to flip out|to act out violently
  • Cihui to flip out; to act out violently