發麵
phát miến
Hán Việt: phát miến · Pinyin: fā miàn
Tổng quan
làm bột lên men | làm bánh mì
Nghĩa
Việt
- Cihui làm bột lên men | làm bánh mì
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.使麵發酵。如:「發粉是最常用的發麵材料。」 2.已發酵過的麵。如:「包子、饅頭用的都是發麵,所以膨鬆有彈性。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ;使面发酵;经过发酵的面:~饼。
Eng
- CC-CEDICT to leaven dough|to make bread
- Cihui to leaven dough; to make bread