發麻

fā má phát ma

Hán Việt: phát ma · Pinyin: fā má

Tổng quan

cảm thấy tê

Cấu tạo: (phát) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy tê

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感覺麻木。如:「他被父親罰跪快二小時了,手腳已發麻。」

Eng

  • CC-CEDICT to feel numb
  • Cihui to feel numb