白业

bái yèbạch nghiệp

Hán Việt: bạch nghiệp · Pinyin: bái yè

Tổng quan

Tiếng nhà Phật, chủ cái nghiệp trong trắng, cái nghệp tốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。谓善业。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教徒稱善行。相對於惡行的黑業而言。《根本說一切有部毘奈耶雜事》卷八:「大王當知:白業白報,黑業黑報。」

Cấu tạo: 白 (bạch) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓善业。

Từ liên quan

Gần nghĩa

业主 · 业余 · 业内 · 业力 · 业务 · 业大 · 业已 · 业师