白也

bái yě bạch dã

Hán Việt: bạch dã · Pinyin: bái yě

Tổng quan

Cấu tạo: (bạch) + (dã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白﹐指唐诗人李白;也﹐助词﹐无义。语出唐杜甫《春日忆李白》诗"白也诗无敌。"后因用作李白的代称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.白﹐指唐诗人李白;也﹐助词﹐无义。语出唐杜甫《春日忆李白》诗"白也诗无敌。"后因用作李白的代称。