白事
bạch sự
Hán Việt: bạch sự · Pinyin: bái shì
Tổng quan
đám tang | giải thích (văn học)
Nghĩa
Việt
- Cihui đám tang | giải thích (văn học)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.陳述事情。宋.范成大〈題請息齋六言詩〉一○首之一○:「園丁以時白事,山客終日相陪。」 2.喪事。《程乙本紅樓夢》第六四回:「那個青東西,除族中或親友家夏天有白事纔帶著的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指丧事:办~。
Eng
- CC-CEDICT funeral|to explain (literary)
- Cihui funeral; to explain (literary)