白雲
bạch vân
Hán Việt: bạch vân · Pinyin: bái yún
Tổng quan
Quận Bạch Vân của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市, Quý Châu | Quận Bạch Vân của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市, Quảng Đông | mây trắng
Nghĩa
Việt
- Cihui Quận Bạch Vân của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市, Quý Châu | Quận Bạch Vân của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市, Quảng Đông | mây trắng
- Cihui bạch vân bạch vân ☆Mây trắng. Hiệu của Nguyễn Bỉnh Khiêm đời Mạc là Bạch Vân cư sĩ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 白色的雲。《文選.漢武帝.秋風辭》:「秋風起兮白雲飛,草木黃落兮雁南歸。」南朝梁.陶宏景〈詔問山中何所有賦詩以答〉詩:「山中何所有,嶺上多白雲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.白色的云。 2.黄帝时掌刑狱之官◇用作刑官的别称。 3.指《白云谣》。 4.喻思亲。 5.喻归隐。 6.特指陈抟。 7.指白云亭。参见"白云亭"。
Eng
- CC-CEDICT see 白雲區|白云区[Bai2 yun2 Qu1]
- CC-CEDICT white cloud
- Cihui see 白雲區|白云区
ja
- JMdict white clouds