白俗

bạch tục

Hán Việt: bạch tục

Tổng quan

bạch tục (雜語)白衣之俗人也。印度之俗人,多著白服,故亦曰白衣。參照白衣條。☸

Cấu tạo: (bạch) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạch tục (雜語)白衣之俗人也。印度之俗人,多著白服,故亦曰白衣。參照白衣條。☸