白做
bạch tố
Hán Việt: bạch tố · Pinyin: bái zuò
Tổng quan
làm không
Nghĩa
Việt
- Cihui làm không
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 白費力氣做事。如:「這些事算是白做了,一點成效也沒有。」
Eng
- Cihui 白做 áizuò v. waste one's energy/breath; try in vain
Hán Việt: bạch tố · Pinyin: bái zuò
làm không