白光

bạch quang

Hán Việt: bạch quang

Tổng quan

BẠCH QUANG Hiệu của Thiền sư Đức Minh đời Thanh. X. Đức Minh.

Cấu tạo: (bạch) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BẠCH QUANG Hiệu của Thiền sư Đức Minh đời Thanh. X. Đức Minh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白色的光線、明亮的光線。如:「拉開窗簾,一道白光竹自窗外射入。」

ja

  • JMdict white light|corona