白兔

bái tù bạch thỏ

Hán Việt: bạch thỏ · Pinyin: bái tù

Tổng quan

on thỏ trắng. Chỉ mặt trăng. Tục truyền trong mặt trăng có con thỏ trắng bằng ngọc. bạch thỏ bạch thỏ ☆Con thỏ trắng. Chỉ mặt trăng. Tục truyền trong mặt trăng có con thỏ trắng bằng ngọc.

Cấu tạo: (bạch) + (thỏ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on thỏ trắng. Chỉ mặt trăng. Tục truyền trong mặt trăng có con thỏ trắng bằng ngọc. bạch thỏ bạch thỏ ☆Con thỏ trắng. Chỉ mặt trăng. Tục truyền trong mặt trăng có con thỏ trắng bằng ngọc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.白色的兔子。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「九月,日南徼外蠻夷獻白雉、白兔。」 2.月亮。相傳月中有白兔,故以白兔為月的代稱。唐.杜甫〈八月十五夜月〉詩:「此時瞻白兔,直欲數秋毫。」也稱為「玉兔」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"白菟"。白色的兔子。古代以为瑞物。 2.月亮的代称。传说月中有白兔﹐故称。 3.相传为秦始皇的骏马名。 4.《古诗源.窦玄妻》"茕茕白兔﹐东走西顾。衣不如新﹐人不如故。"沈德潜注"玄状貌絶异﹐天子使出其妻﹐妻以公主。妻悲怨﹐寄书及歌与玄。时人怜之。"后用为弃妇的典故。

Eng

  • CC-CEDICT white rabbit|(fig.) (slang) breast
  • Cihui 白兔 áitù* n. 1. white rabbit M:²zhī 2. the moon