白刃
bạch nhận
Hán Việt: bạch nhận · Pinyin: bái rèn
Tổng quan
kiếm trần ũi gươm đao. Chỉ sự nguy hiểm. bạch nhận bạch nhận ☆Mũi gươm đao. Chỉ sự nguy hiểm.
Nghĩa
Việt
- Cihui kiếm trần ũi gươm đao. Chỉ sự nguy hiểm. bạch nhận bạch nhận ☆Mũi gươm đao. Chỉ sự nguy hiểm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雪亮的利刃。亦泛指刀劍。《禮記.中庸》:「白刃可蹈也,中庸不可能也。」《史記.卷一二七.褚少孫補日者列傳》:「以官為威,以法為機,求利逆暴:譬無異於操白刃劫人者也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 锋利的刀:~格斗。
Eng
- CC-CEDICT naked sword
- Cihui naked sword
ja
- JMdict drawn sword|naked sword