白口

bái kǒu bạch khẩu

Hán Việt: bạch khẩu · Pinyin: bái kǒu

Tổng quan

lề sách: mép trắng/phần thoại trong các vở nhạc kịch.

Cấu tạo: (bạch) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lề sách: mép trắng/phần thoại trong các vở nhạc kịch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時書籍的版式,中央摺縫處稱為「版心」。版心上下各有一橫線,由此橫線至上下邊欄的空格稱為「象鼻」。象鼻中空白的即稱為「白口」。 2.古時稱演戲者的說白為「白口」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 线装书书口的一种格式,版口中心上下都是空白的,叫作白口(区别于“黑口”)。

Eng

  • Cihui 白口 áikǒu n. 1. a grade of steel 2. recitative in opera

ja

  • JMdict silver white croaker (Pennahia argentata)|silver croaker|white croaker