白喫

bái chī bạch khiết

Hán Việt: bạch khiết · Pinyin: bái chī

Tổng quan

ăn không trả tiền | ăn miễn phí

Cấu tạo: (bạch) + (khiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn không trả tiền | ăn miễn phí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吃東西不付錢。《水滸傳》第六七回:「你這黑廝好大膽!誰開的酒店,你來白吃,不肯還錢!」《紅樓夢》第二二回:「我巴巴的唱戲擺酒,為他們不成!他們在這裡白聽白吃,已經便宜了,還讓他們點呢!」

Eng

  • CC-CEDICT to eat without paying|to eat for free
  • Cihui to eat without paying; to eat for free