白圭 bạch khuê Hán Việt: bạch khuê Tổng quan Cấu tạo: 白 (bạch) + 圭 (khuê)Hán Việtbạch khuêCấu tạo白 + 圭 · bạch + khuê nghĩa thành phần: bạch + khuê Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.白色的玉石。《詩經.大雅.抑》:「白圭之玷,尚可磨也。斯言之玷,不可為也。」也作「白圭」。 2.人名。名丹,字圭。戰國魏文侯時人,生卒年不詳。善於修築堤防,興修水利,主張減輕田稅,嘗為魏惠王所用。